🐿️ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Luật Tố Tụng Hình Sự
Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Tố tụng hình sự (có đáp án) – Phần 4. 03/03/2022 Admin 0 Comments Bộ Luật tố tụng hình sự, câu hỏi trắc nghiệm. Câu hỏi 1. Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân nếu không có mặt theo giấy triệu tập: a. Bị áp giải.
Phải sống sao để người ta thắc mắc, đặt câu hỏi. Nhưng cũng phải sẵn sàng trình bày câu trả lời. Dù bạn chẳng uyên thâm về giáo lý nhưng hãy bập bẹ nói về Chúa bằng kinh nghiệm của bạn. Truyền giáo là giới thiệu cho người khác Đấng tôi đã quen.
IUFdS. Phần 1 Các câu hỏi nhận định thường gặp được sắp xếp lộn xộn. 1. Tất cả các Cơ quan tiến hành tố tụng đều có quyền khởi tố vụ án hình sự và khởi tố bị can.. Nội dung chính Show Top 1 200 câu TRẮC NGHIỆM HÌNH sự và tố TỤNG HÌNH sự Tài liệu ôn thi Viện kiểm sát - 123docTop 2 Đề ôn thi trắc nghiệm môn Luật tố tụng hình sự Việt Nam luật kinh tế - ĐH mở HN - 123docTop 3 Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Tố tụng hình sự có đáp án - Phần 3 - 4 Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Tố tụng hình sự có đáp án - Phần 2 - 5 Luật Tố tụng hình sự Việt Nam - EL11 - EHOU - 6 Câu hỏi Luật tố tụng hình .docx Tải miễn phí - Tài liệu mớiTop 7 [Tổng hợp] Đề thi môn Luật Tố tụng hình sự [CÓ ĐÁP ÁN] - 8 Câu hỏi nhận định đúng sai Luật tố tụng hình sự 2015 có đáp ánTop 9 Câu hỏi ôn tập môn Luật Tố tụng hình sự Việt Nam có đáp ánTop 10 Thi Trắc Nghiệm Môn Luật Tố Tụng Hình Sự - Tìm Văn Bản Top 1 200 câu TRẮC NGHIỆM HÌNH sự và tố TỤNG HÌNH sự Tài liệu ôn thi Viện kiểm sát - 123doc Tác giả - Nhận 242 lượt đánh giá Tóm tắt 200 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH SỰ VÀ TỐ TỤNG HÌNH SỰPHẦN 1 100 CÂU TRẮC NGHIỆM HÌNH SỰCâu 1. Tất cả pháp nhân là chủ thể tội phạm, đúng hay sai?Đ Sai, tại khoản 2 Điều 3 thì chỉ pháp nhân thương mại m ới ph ảichịu TNHS. 2đCâu 2. Pháp nhân thương mại phải chịu TNHS đối với tất cả cáctội phạm được qui định tại Chương XVIII các tội xâm ph ạm trật t ựquản lý k,tế ; Chương XIX các tội phạm về môi trường, đúng haysai?Đ Sai, pháp nhân thương mại chỉ phải chịu TNHS đối với m ột số tộicủa hai chương n Khớp với kết quả tìm kiếm Đáp án sai – Điều luật 113 BLHS. Câu 22. 2 điểm Người chuẩn bị phạm tội hoạt đồng nhằm lật đổ chính quyền nhân dân chỉ chịu trách nhiệm hình sự khi ... ... Top 2 Đề ôn thi trắc nghiệm môn Luật tố tụng hình sự Việt Nam luật kinh tế - ĐH mở HN - 123doc Tác giả - Nhận 251 lượt đánh giá Khớp với kết quả tìm kiếm Luật Tố tụng hình Việt Nam - CÂU HỎI A bị hại tội cố ý gây thương tích theo khoản Điều 134 BLHS Trong giai đoạn điều tra, có A người đại diện khơng ... ... Top 3 Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Tố tụng hình sự có đáp án - Phần 3 - Tác giả - Nhận 200 lượt đánh giá Tóm tắt . Câu hỏi 1. Thẩm quyền tiếp nhận kiến nghị khởi tố vụ án. a. Cơ quan tiến hành tố tụng. b. Cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng. c. Cơ quan điều tra và Viện kiểm sát. d. Chỉ thuộc về Cơ quan điều tra. Câu hỏi 2. Việc sửa chữa, bổ sung bản án. a. Chỉ được đặt ra với bản án sơ thẩm. b. Chỉ thực hiện khi được sự cho phép của Chánh án Tòa án. c. Chỉ được thực hiện khi không làm thay đổi bản chất hoặc bất lợi cho người tham gia tố tụng. d. Không được thực hiện trong mọi trường hợp. Câu hỏi 3. T Khớp với kết quả tìm kiếm 7 ngày trước — Tổng hợp 100 câu hỏi ôn thi trắc nghiệm môn Tố tụng hình sự Có Đáp Án, giúp ôn tập, chuẩn bị cho các bài thi quan trọng. ... Top 4 Tổng hợp đề thi trắc nghiệm môn Tố tụng hình sự có đáp án - Phần 2 - Tác giả - Nhận 200 lượt đánh giá Tóm tắt . Câu hỏi 1. Người bị hại đã rút đơn yêu cầu khởi tố vụ án đúng với ý chí của họ, thì. a. Không được yêu cầu lại nếu vụ án đã chuyển sang giai đoạn truy tố.. b. Được yêu cầu lại nếu người bị hại là người dưới 18 tuổi. c. Không được yêu cầu khởi tố lại. d. Vẫn được yêu cầu khởi tố lại. Câu hỏi 2 Người bị hại có quyền được rút yêu cầu khởi tố vụ án. a. Trước khi Viện kiểm sát ra quyết định truy tố. b. Không bị giới hạn ở thời điểm nào. c. Trước khi Hội đồng xét xử tuyên án. d. Trước khi mở phiê Khớp với kết quả tìm kiếm 7 ngày trước — d. Nếu không đồng ý sẽ kháng nghị lên Viện kiểm sát cấp trên. Câu hỏi 8. Khi phát hiện bản án có hiệu lực pháp luật vi phạm pháp luật, người bị ... ... Top 5 Luật Tố tụng hình sự Việt Nam - EL11 - EHOU - Tác giả - Nhận 126 lượt đánh giá Tóm tắt Nội dung chương trình Luật Tố tụng hình sự Việt Nam – EL11 – EHOU nhằm cung cấp cho sinh viên những hiểu biết về khái niệm, nguyên tắc và phân biệt được khái niệm các chủ thể, địa vị pháp lý trong quan hệ pháp luật tố tụng hình sự, … và hình thành, phát triển năng lực tư duy phê phán, giải quyết vấn đề. Nâng cao thái độ tích cực của người học đối với các nội dung môn họcClick chọn vào hình ảnh để xem chi tiết gói MemberPro. Hoặc cho vào giỏ hàng để mua ngay. Hoàn tiền 100% nếu không hài Khớp với kết quả tìm kiếm 30 thg 7, 2021 — Tham khảo được câu hỏi trắc nghiệm của hơn 60 môn ngành Luật trong 30 ngày. Giúp nhớ kiến thức và giúp ích trong quá trình học tập, thi cử. Hoàn ... ... Top 6 Câu hỏi Luật tố tụng hình .docx Tải miễn phí - Tài liệu mới Tác giả - Nhận 151 lượt đánh giá Khớp với kết quả tìm kiếm Download file Câu hỏi Luật tố tụng hình .pdf .xls .ppt free và các tài ... Một số câu hỏi trắc nghiệm và bán trắc nghiệm môn Luật tố tụng hình sự. ... Top 7 [Tổng hợp] Đề thi môn Luật Tố tụng hình sự [CÓ ĐÁP ÁN] - Tác giả - Nhận 154 lượt đánh giá Tóm tắt Dưới đây là một số Đề thi môn Luật Tố tụng hình sự do HILAW tổng hợp xin chia sẻ để các bạn tham khảo, ôn tập. Nhận định 1. Thẩm phán chủ tọa phiên tòa phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi nếu là người thân thích với người bào chữa trong vụ án đó. => Nhận định Đúng.. Căn cứ pháp lý Điều 49 BLTTHS 2015.. Giải thích Theo quy định tại Điều 49 BLTTHS 2015 quy định về các trường hợp phải từ chối hoặc thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng thì&n Khớp với kết quả tìm kiếm 14 thg 2, 2022 — => Nhận định Đúng. Căn cứ pháp lý Điều 49 BLTTHS 2015. Giải thích Theo quy định tại Điều ... ... Top 8 Câu hỏi nhận định đúng sai Luật tố tụng hình sự 2015 có đáp án Tác giả - Nhận 156 lượt đánh giá Tóm tắt . [ Tổng hợp các câu hỏi nhận định đúng sai Luật tố tụng hình sự 2015 có đáp án để bạn tham khảo, ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới đạt kết quả như mong muốn. Các nội dung liên quan Đề mục Phần 1 Các câu hỏi nhận định thường gặp được sắp xếp lộn xộn. 1. Tất cả các Cơ quan tiến hành tố tụng đều có quyền khởi tố vụ án hình sự và khởi tố bị can.. => Sai, vì Theo Đ33 BLTTHS, cơ quan tiến hành tố tụng bao gồm CQĐT, Viện kiểm sát; Tòa án.. Theo Đ104 BLTTHS thì tất cả các cơ quan tr Khớp với kết quả tìm kiếm Tổng hợp các câu hỏi nhận định đúng sai môn luật tố tụng hình sự 2015 có đáp án để bạn tham khảo, ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới. ... Top 9 Câu hỏi ôn tập môn Luật Tố tụng hình sự Việt Nam có đáp án Tác giả - Nhận 150 lượt đánh giá Tóm tắt . [ Tổng hợp các câu hỏi lý thuyết môn Luật Tố tụng hình sự Việt Nam có file đáp án kèm theo. Xin chia sẻ để các bạn tham khảo, ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới... Những nội dung liên quan . [PDF] Câu hỏi ôn tập môn Luật Tố tụng hình sự Việt Nam Nếu quá trình download tài liệu bị gián đoạn do đường truyền không ổn định, vui lòng để lại Email nhận tài liệu Đáp án câu hỏi ôn tập môn Luật Tố tụng hình sự PDF ở phần bình luận dưới bài. Chúng tôi vô Khớp với kết quả tìm kiếm [ Tổng hợp các câu hỏi lý thuyết môn Luật Tố tụng hình sự Việt Nam có file đáp án kèm theo. Xin chia sẻ để các bạn tham khảo, ôn tập chuẩn bị ... ... Top 10 Thi Trắc Nghiệm Môn Luật Tố Tụng Hình Sự - Tìm Văn Bản Tác giả - Nhận 133 lượt đánh giá Khớp với kết quả tìm kiếm Thi Trắc Nghiệm Môn Luật Tố Tụng Hình .pdf .xls .ppt .txt và hàng tỷ văn bản, tài liệu, học liệu, sách, được tải xuống miễn phí trên toàn thế giới. ...
Câu 1. Hội thẩm tham gia xét xử a. Sơ thẩm theo thủ tục rút gọn. b. Phúc thẩm. c. Sơ thẩm theo thủ tục chung d. Giám đốc thẩm Câu 2. A lái xe ô tô thuê cho B, hưởng lương theo tháng. Trong khi thực hiện công việc B giao, A đã phạm tội vi phạm quy định về tham gia giao thông đường bộ làm C chết. Tư cách tố tụng của B trong vụ án hình sự là a. Người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến vụ án. b. Bị hại. c. Nguyên đơn dân sự. d. Bị đơn dân sự. Câu 3. Người chứng kiến là a. Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực cần giám định, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trưng cầu, người tham gia tố tụng yêu cầu giám định theo quy định của pháp luật. b. Người được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng yêu cầu chứng kiến việc tiến hành hoạt động tố tụng theo quy định của BLTTHS. c. Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ án và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập đến làm chứng. d. Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực giá, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng yêu cầu định giá tài sản theo quy định của pháp luật. Câu 4. Bị can a. Không có quyền bào chữa. b. Không có quyền đề nghị thay đổi người có thẩm quyền tiến hành tố tụng. c. Là người hoặc pháp nhân bị khởi tố về hình sự. Câu 5. Người làm chứng là a. Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực giá, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng, người tham gia tố tụng yêu cầu định giá tài sản theo quy định của pháp luật. b. Người biết được những tình tiết liên quan đến nguồn tin về tội phạm, về vụ án và được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng triệu tập đến làm chứng. c. Người có kiến thức chuyên môn về lĩnh vực cần giám định, được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng trưng cầu, người tham gia tố tụng yêu cầu giám định theo quy định của pháp luật. d. Người được cơ quan có thẩm quyền tiến hành tố tụng yêu cầu chứng kiến việc tiến hành hoạt động tố tụng theo quy định của BLTTHS. Câu 6. Kiểm sát viên a. Phải từ chối tiến hành tố tụng hoặc bị thay đổi nếu đã tiến hành tố tụng trong vụ án với tư cách Điều tra viên b. Nếu bị thay đổi tại phiên toà thì do Viện trưởng Viện kiểm sát quyết định c. Không có quyền đề nghị thay đổi người tiến hành tố tụng Câu 7. Thời điểm tham gia tố tụng của người bào chữa trong trường hợp cần giữ bí mật điều tra đối với các tội xâm phạm an ninh quốc gia là từ khi a. Có quyết định tạm giữ. b. Kết thúc điều tra. c. Người bị bắt có mặt tại trụ sở của Cơ quan điều tra, cơ quan được giao nhiệm vụ tiến hành một số hoạt động điều tra. d. Khởi tố bị can. Câu 8. Việc gia hạn tạm giữ a. Chỉ được thực hiện một lần. b. Không cần Viện kiểm sát cùng cấp hoặc Viện kiểm sát có thẩm quyền phê chuẩn. c. Phải được Viện kiểm sát cùng cấp hoặc Viện kiểm sát có thẩm quyền phê chuẩn. Câu 9. Người nào trong những người sau đây không có quyền ra lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú? a. Thẩm phán chủ tọa phiên tòa. b. Thủ trưởng Cơ quan điều tra. c. Cấp trưởng cơ quan Hải quan. d. Đồn trưởng Đồn biên phòng. Câu 10. Trường hợp nào trong những trường hợp sau đây không phải là căn cứ bắt quả tang? a. Người có mặt tại nơi xảy ra tội phạm chính mắt nhìn thấy và xác nhận đúng là người đã thực hiện tội phạm mà xét thấy cần ngăn chặn ngay người đó trốn b. Ngay sau khi thực hiện tội phạm thì bị phát hiện. c. Đang thực hiện tội phạm thì bị phát hiện. d. Đang hoặc ngay sau khi thực hiện tội phạm thì bị đuổi bắt.
Câu hỏi 1. Người đại diện theo pháp luật của pháp nhân nếu không có mặt theo giấy triệu tập a. Bị áp giải b. Bị dẫn giải c. Chỉ bị dẫn giải nếu không có lý do bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan. d. Bị áp dụng biện pháp ngăn chặn Câu hỏi 2. Thẩm quyền thay đổi Kiểm sát viên là Viện trưởng Viện kiểm sát trong quá trình giải quyết vụ án thuộc về a. Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên trực tiếp b. Viện trưởng Viện kiểm sát cấp trên c. Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao d. Viện trưởng Viện kiểm sát cấp cao Câu hỏi 3. Thẩm quyền kiểm tra đánh giá chứng cứ a. Thuộc về người có thẩm quyền tiến hành tố tụng b. Chỉ thuộc về người tiến hành tố tụng c. Chỉ thuộc về Điều tra viên, Thẩm phán và Kiểm sát viên d. Thuộc về người tiến hành tố tụng và người bào chữa Câu hỏi 4. Việc có mặt người đại diện của người bị hại dưới 18 tuổi khi lấy lời khai a. Chỉ bắt buộc trong những vụ án rất nghiêm trọng và đặc biệt nghiêm trọng b. Chỉ áp dụng đối với người bị hại dưới 16 tuổi. c. Luôn luôn bắt buộc, trừ trường hợp có người bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của họ tham dự d. Không cần thiết Câu hỏi 5. Nguyên đơn dân sự có quyền kháng cáo a. Phần bồi thường thiệt hại b. Biện pháp tư pháp áp dụng cho bị cáo. c. Tội danh dành cho bị cáo d. Hình phạt áp dụng cho bị cáo Câu hỏi 6 Để bảo đảm quyền bất khả xâm phạm về thân thể, Bộ luật tố tụng hình sự năm 2015 nghiêm cấm những hành vi nào? a. Tra tấn hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người. b. Bức cung hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người. c. Dùng nhục hình hay bất kỳ hình thức đối xử nào khác xâm phạm thân thể, tính mạng, sức khỏe của con người. d. Cả 03 đáp án trên. Câu hỏi 7 Người bắt, giữ hoặc giam người khác trái pháp luật mà có hành vi tra tấn, đối xử hoặc trừng phạt tàn bạo, vô nhân đạo hoặc hạ nhục nhân phẩm của nạn nhân thì bị xử lý hình sự như thế nào? a. Bị phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. b. Bị phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. c. Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. d. Bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Câu hỏi 8 Người thực hiện hành vi dùng vũ lực, đe dọa dùng vũ lực hoặc hành vi khác cản trở việc khiếu nại, tố cáo, việc xét và giải quyết khiếu nại, tố cáo hoặc việc xử lý người bị khiếu nại, tố cáo thì có thể bị áp dụng hình phạt nào sau đây theo Bộ luật hình sự năm 2015? a. Phạt cải tạo không giam giữ đến 03 năm hoặc phạt tù từ 06 tháng đến 03 năm. b. Phạt tù từ 02 năm đến 07 năm. c. Bị phạt tù từ 05 năm đến 10 năm. d. Bị phạt tù từ 05 năm đến 12 năm. Câu hỏi 9 Trong hoạt động tố tụng, người sử dụng thủ đoạn trái pháp luật ép buộc người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung phải khai ra thông tin liên quan đến vụ án, vụ việc thì có thể bị phạt tù từ 12 năm đến 20 năm hoặc tù chung thân nếu phạm tội thuộc trường hợp nào sau đây? a. Làm người bị bức cung chết. b. Làm người bị bức cung tự sát. c. Ép buộc người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung phải khai sai sự thật. d. Dùng nhục hình hoặc đối xử tàn bạo, hạ nhục nhân phẩm người bị lấy lời khai, người bị hỏi cung. Câu hỏi 10 Người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp, người bị bắt, bị tạm giữ, tạm giam, khởi tố, điều tra, truy tố, xét xử, thi hành án oan, trái pháp luật được bảo đảm quyền lợi như thế nào? a. Được bồi thường thiệt hại về vật chất. b. Được bồi thường thiệt hại về tinh thần. c. Được phục hồi danh dự. d. Cả 03 đáp án trên.
câu hỏi trắc nghiệm luật tố tụng hình sự